
Phiếu điền tay
| Mục | Ghi |
|---|---|
| Tên công việc / vị trí kê kích | |
| Tải thực tại điểm kê (tấn) | |
| Số kích dùng cùng lúc | |
| Hệ số an toàn (theo thiết kế hoặc quy định của công việc) | |
| Tải yêu cầu = tải thực × hệ số an toàn (tấn) | |
| Hành trình cần nâng (mm) | |
| Khe hở tại điểm kê khi chưa nâng (mm) | |
| Kích liền khối hay kích lùn dùng bơm rời | |
| Model chọn, kiểm tra tải định mức không nhỏ hơn tải yêu cầu |
Bảng năm model kích đang niêm yết
Trị số giữ nguyên theo nguồn ghi ở cột cuối. Chiều cao thấp nhất và chiều cao tối đa, nếu có, nằm trong trang sản phẩm của từng model.
| Model | Kiểu | Tải | Hành trình | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| TLP HHYG-1050 | Kích chai bơm tay | 10 tấn | 50 mm | Nặng 3,1 kg | vhcorp.com.vn |
| TLP HHYG-10B | Kích lùn, dùng bơm rời | 10 tấn | 10 mm | Chiều cao thân 48 mm · dầu 16 cm³ · ren 3/8 inch | thuyluctoancau.com |
| Enpos ESR-3050 | Kích chai bơm tay | 30 tấn | 50 mm | Nặng 8 kg | vhcorp.com.vn |
| TAC SH-50 | Kích chai bơm tay | 50 tấn | 180 mm | Nặng 23 kg | tachydraulic.com |
| TLP HHYG-100B | Kích lùn, dùng bơm rời | 100 tấn | 16 mm | Cao đóng/mở 91/107 mm · đế 188×160 mm · dầu 200 cm³ · 700 bar · nặng 16,8 kg | dbk.vn |
Dùng phiếu cùng với
Muốn tính nhanh trên màn hình và đổi đơn vị bar, MPa, psi, tấn lực, kN thì dùng công cụ chọn kích và quy đổi đơn vị. Cách xác định tải, hành trình và chiều cao lắp xem ở chọn kích thủy lực theo tải trọng và hành trình; danh mục đầy đủ ở trang kích thủy lực.
Cần mức tải ngoài năm model trên, gửi phiếu đã điền qua hotline 0983 080 787 để được tư vấn.